Bảng giá xe máy Honda, Yamaha, Suzuki mới nhất

Bảng giá xe máy mới nhất được cập nhật hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng, bao gồm những loại xe hot nhất bao gồm các loại: xe honda, xe yamaha, xe suzuki… bao gồm giá các dòng xe côn tay, xe số, xe tay ga mới nhất 2017 tại Việt Nam. Cùng tham khảo bảng giá xe máy đầy đủ và chính xác nhất tháng 10/2017 ngay dưới đây nhé!

HỖ TRỢ VAY TIỀN ƯU ĐÃI MUA XE MÁY VỚI LÃI SUẤT CỰC KỲ THẤP, THỜI GIAN HỖ TRỢ LÃI SUẤT ĐẾN HẾT NĂM 2017  

BẢNG GIÁ XE MÁY HONDA 2017 

Bảng giá xe máy Honda 2017 được cập nhật mới nhất trong tháng 10/2017 tại các đại lý Việt Nam cùng với những thông tin bên lề thật hot, thật cần thiết dành cho những ai đam mê các hãng xe đến từ thương hiệu Honda uy tín như Vision, Air Blade, Sh, Lead, Honda Winner. Honda PCX,..và những dòng xe số khác mang kiểu dáng mạnh mẽ vượt trội về chất lượng, bền bỉ về khả năng vận hành cũng như đảm bảo tuyệt đối về chế độ bảo hành cho người dùng.

Giá xe Lead 2017 mẫu mới vừa ra mắt

Giá xe Lead tháng 10/2017
Xe Honda Lead 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda Lead bản tiêu chuẩn (2016) 37,490,000 43,800,000
Honda Lead bản cao cấp (2016) 38,490,000 44,200,000
Honda Lead 2017 Smartkey tiêu chuẩn 37,500,000  40,200,000
Honda Lead 2017 Smartkey cao cấp 39,300,000  42,400,000

Bảng giá xe máy Honda Lead 2017

Bảng giá xe tay ga Honda tháng 10 2017

Bảng giá xe Honda tháng 10 2017
Xe Honda Vision 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda Vision đen nhám 29,900,000 37,200,000
Honda Vision màu xanh 29,900,000 35,500,000
Honda Vision màu hồng 29,900,000 34,800,000
Honda Vision màu vàng, trắng và đỏ 29,900,000 34,800,000
Xe Honda SH 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda SH125 CBS 67,990,000 76,200,000
Honda SH125 ABS 75,990,000 83,200,000
Honda SH150 CBS 81,990,000 95,300,000
Honda SH150 ABS 89,990,000 112,500,000
Honda SH Mode 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda SH Mode bản tiêu chuẩn 50,990,000 57,500,000
Honda SH Mode bản cá tính 51,490,000 62,200,000
Honda SH Mode bản thời trang 51,490,000 65,300,000
Honda Lead 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda Lead bản tiêu chuẩn (2016) 37,490,000 43,800,000
Honda Lead bản cao cấp (2016) 38,490,000 44,200,000
Honda Lead 2017 Smartkey tiêu chuẩn  37,500,000  
Honda Lead 2017 Smartkey cao cấp  39,300,000  
Honda Airblade 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda Airblade sơn từ tính 40,990,000 45,500,000
Honda Airblade cao cấp 39,990,000 44,500,000
Honda Airblade thể thao 37,990,000 45,200,000
Honda Airblade đen mờ 39,990,000 46,500,000
Xe Honda PCX 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda PCX bản tiêu chuẩn 51,990,000 55,800,000
Honda PCX bản cao cấp 55,490,000 62,200,000

Bảng giá xe tay ga Honda 2017

Xe Vision 2017 giá bán từ 34 triệu đồng

Giá xe vision tháng 10 2017
Xe Honda Vision Giá niêm yết Giá đại lý
Honda Vision đen nhám 29,900,000 37,200,000
Honda Vision màu xanh 29,900,000 35,500,000
Honda Vision màu Hồng 29,900,000 34,800,000
Honda Vision màu vàng, trắng, đỏ 29,900,000 34,800,000

Bảng giá xe vision tháng 10 2017

Xe Airblade giá bán từ 44,2 triệu đồng

Giá xe Airblade tháng 10/2017
Xe Honda Airblade Giá niêm yết Giá đại lý
Honda Airblade đen nhám 40,900,000 46,500,000
Honda Airblade sơn từ tính 40,900,000 45,500,000
Honda Airblade bản thể thao 39,990,000 45,200,000
Honda Airblade bản cao cấp 37,990,000 44,500,000

Bảng gía xe Airblade 2017

Xe Lead 2018 trang bị smartkey

Honda Lead là một trong những mẫu xe ga thành công nhất của Honda tại Việt Nam sau Air Blade.

Bảng giá xe Lead tháng 9/2017 chi tiết như sau:

Giá xe Lead tháng 10/2017
Xe Honda Lead 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda Lead bản tiêu chuẩn (2016) 37,490,000 43,800,000
Honda Lead bản cao cấp (2016) 38,490,000 44,200,000
Honda Lead 2017 Smartkey tiêu chuẩn 37,500,000  –
Honda Lead 2017 Smartkey cao cấp 39,300,000  –

Bảng gía xe Lead 2017

Xe Honda SH Mode 2017

Giá xe SH Mode tháng 10/2017
Xe Honda SH Mode Giá niêm yết Giá đại lý
Honda SH Mode bản tiêu chuẩn 50,990,000 55,500,000
Honda SH Mode bản cá tính 51,490,000 60,200,000
Honda SH Mode bản thời trang 51,490,000 64,300,000

Bảng gía xe Honda SH Mode 2017

 

Xe Honda PCX

Giá xe Honda PCX tháng 10/2017
Xe Honda PCX Giá niêm yết Giá đại lý
Honda PCX bản tiêu chuẩn 51,990,000 54,500,000
Honda PCX bản cao cấp 55,490,000 59,200,000
Honda PCX đen nhám 55,490,000 62,300,000

Bảng gía xe Honda PCX 

Xe Honda SH 2017

Giá xe Honda SH tháng 10/2017
Xe Honda SH 2017 Giá niêm yết Giá đại lý
Honda SH125i phanh CBS 67,990,000 74,500,000
Honda SH125i phanh ABS 75,990,000 82,200,000
Honda SH150i phanh CBS 81,990,000 92,800,000
Honda SH150i phanh ABS 89,990,000 109,200,000
Honda SH300i 2017 ABS (nhập ý) 248,000,000 323,000,000

Bảng gía xe Honda SH 2017

 Bảng giá xe số Honda tháng 10/2017

Bảng giá xe số Honda tháng 10/2017
Mẫu xe Giá niêm yết Giá đại lý
Xe Honda Winner
Honda Winner bản thể thao 45.490.000 40.500.000
Honda Winner bản cao cấp 45.990.000 43.800.000
Honda Wave Alpha 2017
Honda Wave Alpha 110 17.790.000 17.500.000
Honda Wave RSX 2017
Honda Wave RSX 2017
phanh cơ vành nan hoa
21.490.000 21.300.000
Honda Wave RSX 110
phanh đĩa vành nan hoa
22.490.000 22.500.000
Honda Wave RSX 110
Phanh đĩa vành đúc
24.490.000 24.200.000
Xe Honda Blade 2017
Honda Blade 110
Phanh đĩa vành nan hoa
19.600.000 18.200.000
Honda Blade 110
Phanh đĩa vành đúc
21.100.000 21.200.000
Xe Honda Future 2017
Honda Future vành nan hoa 29.990.000 30.200.000
Honda Future vành đúc 30.990.000 31.000.000

Bảng giá xe số Honda tháng 10/2017 

Bảng giá xe Mô tô Honda tháng 10/2017

Giá xe môtô Honda tháng 10/2017
Mẫu xe Giá công bố Giá ưu đãi
Honda CBR1000RR 2017 695,000,000 688,000,000
Honda Gold Wing 1,110,000,000 1,100,000,000
Honda F6C Valkyrie 2016 785,000,000 778,000,000
Honda CB1100 EX 2017 470,000,000 467,000,000
Honda CB1100 RS 2017 465,000,000 455,000,000
Honda CB1000R 2017 430,000,000 427,000,000
Honda CBR1000RR Fireblade SP 655,000,000 652,000,000
Honda CBR1000RR 2017 Repsol 550,000,000 545,000,000
Honda CBR1000RR 2017 HRC 555,000,000 551,000,000
Honda Shadow Phantom 750 425,000,000 421,000,000
Honda CB400 Special Edition 365,000,000 359,000,000
Honda CB400 2017 bản thường 352,000,000 347,000,000
Honda CBR300 2017 195,000,000 187,000,000
Honda SH300i 2017 335,000,000 328,000,000
Honda NM4 2017 520,000,000 517,000,000
Honda Rebel 250 màu đen 252,000,000 248,000,000
Honda Rebel 250 màu đỏ dunhill 260,000,000 247,000,000
Honda CRF 250L 195,000,000 188,000,000
Honda CRF 250M 2017 190,000,000 185,000,000
Honda CBR150 2017 nhập Indonesia 110,000,000 108,000,000
Honda CBR150 2017 nhập Thailand 100,000,000 98,000,000
Honda CB150R 2017 105,000,000 102,000,000
Honda Hornet CB160R 201 2017 70,000,000 68,000,000
Honda Sonic 150 R 2017 75,000,000 73,000,000
Honda XR 150L 2017 68,000,000 66,000,000

Bảng giá Mô tô Honda tháng 2017

Hỗ trợ cho vay tiền mua xe xem chi tiết “ tại đây

 BẢNG GIÁ XE MÁY YAMAHA 

Bảng giá xe Yamaha tháng 10/2017
Bảng giá xe số Yamaha tháng 10/2017
Yamaha Sirius 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Yamaha Sirius phanh cơ 18,800,000 19,500,000
Yamaha Sirius vành đúc 21,300,000 21,600,000
Yamaha Sirius phanh đĩa 19,800,000 20,200,000
Yamaha Sirius FI vành đúc 23,200,000 23,700,000
Yamaha Sirius FI phanh cơ 20,300,000 20,800,000
Yamaha Sirius FI phanh đĩa 21,300,000 21,800,000
Yamaha Jupiter FI RC 29,500,000 30,800,000
Yamaha Jupiter FI GP 30,000,000 3,100,000
Bảng giá xe tay ga Yamaha tháng 10/2017
Giá xe Janus 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Yamaha Janus bản Standard 28.000.000 28.500.000
Yamaha Janus bản Deluxe 31.500.000 32.000.000
Yamaha Janus bản Premium 32.000.000 32.500.000
Giá xe Luvias 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Yamaha Luvias 2017 27.900.000 28.500.000
Giá xe Grande 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Yamaha Grande Deluxe 42.000.000 41.000.000
Yamaha Grande Premium 44.000.000 43.500.000
Giá xe NVX 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Yamaha NVX 125cc 41.000.000 45.500.000
Yamaha NVX 155cc Premium 50.990.000 51.000.000
Yamaha NVX 155 Camo 52.690.000 53.500.000
Giá xe Acruzo 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Yamaha Acruzo bản tiêu chuẩn 32.500.000 33.000.000
Yamaha Acruzo bản cao cấp 34.000.000 35.200.000
Giá xe côn tay Yamaha tháng 10/2017
Mẫu xe Giá đề xuất Giá đại lý
Exciter 135 (nhập Thái) 65,000,000 65,500,000
Exciter Camo 2017 51,500,000 52,500,000
Exciter Movistar 2017 51,000,000 51,500,000
Exciter 150 đen nhám 52,000,000 52,500,000
Exciter 150 GP 45,000,000 46,500,000
Exciter 150 RC 2017 45,500,000 46,500,000
Exciter 2018 (Ex 155)
Yamaha FZ150i 2017 màu cam và màu đen 68,900,000 68,900,000
Yamaha FZ150i 2015 Movistar 71,300,000 71,300,000
Yamaha FZ150i 2016 màu đen 71,300,000 71,300,000
Yamaha TFX 150 82,900,000 82,900,000
Giá xe Môtô Yamaha tháng 10/2017
Mẫu xe Giá công bố Giá ưu đãi
Yamaha MT-03 ABS 2017 142,000,000 138,000,000
Yamaha R15 2017 125,000,000 122,000,000
Yamaha Fz150i 2017 68,900,000 69,000,000
Yamaha R15 Ver 3.0 98,000,000 96,000,000
Yamaha R6 2017 355,000,000 345,000,000
Yamaha VMAX ABS 2016 820,000,000 815,000,000
Yamaha MT-10 2016 725,000,000 718,000,000
Yamaha R1 2016 652,000,000 649,000,000
Yamaha MT-15 2016 112,000,000 109,000,000
Yamaha R1M 890,000,000 885,000,000
Yamaha R1 2015 555,000,000 545,000,000
Yamaha Twin Engine 1,400,000,000 1,340,000,000
Yamaha MT-09 (FZ-09) 345,000,000 339,000,000
Yamaha R25 nhập 202,000,000 198,000,000
Yamaha R15 Ver 3.0 98,000,000 96,000,000
Yamaha FZS Ver 2.0 75,000,000 74,000,000
Yamaha FZ16 Ver 2.0 72,000,000 71,000,000
Yamaha R3 no-abs 2015 155,000,000 152,000,000

Bảng giá xe Yamaha tháng 10/2017 

BẢNG GIÁ XE MÁY SUZUKI MỚI NHẤT

Bảng giá xe máy Suzuki tháng 10/2017 mới nhất hôm nay

Bảng giá xe Suzuki tháng 10/2017
Tên xe Giá niêm yết Giá đại lý
Giá xe hơi Suzuki 2017
Suzuki Swift 569,000,000 569,000,000
Suzuki Swift RS 609,000,000 609,000,000
Suzuki Swift Special 575,000,000 575,000,000
Suzuki Ciaz 2017 580,000,000 572,000,000
Suzuki Vitara 2017 779,000,000 775,000,000
Suzuki Ertiga 2017 639,000,000 630,000,000
Giá xe tải Suzuki 2017
Suzuki Carry Pro PS 300,000,000 300,000,000
Suzuki Carry Pro thùng mui bạt 325,000,000 325,000,000
Suzuki Carry Pro thùng kín 327,000,000 327,000,000
Suzuki Carry Pro AC 312,000,000 312,000,000
Suzuki Carry Pro AC thùng mui bạt 337,000,000 337,000,000
Suzuki Carry Pro AC thùng kín 339,000,000 339,000,000
Giá xe máy, xe PKL Suzuki 2017
Suzuki Hayabusa 2017 558,000,000 549,000,000
Suzuki GSX-R1000 436,000,000 432,000,000
Suzuki GSX-S1000 2016 (tư nhân) 395,000,000 391,000,000
Suzuki GSX-S1000 2016 (chính hãng) 415,000,000 410,000,000
Suzuki GZ150 63,990,000 63,990,000
Suzuki Raider 2017 (tiêu chuẩn) 48,990,000 48,990,000
Suzuki Raider 2017 GP 49,190,000 49,190,000
Suzuki GD110 (xe côn tay) 28,490,000 28,490,000
Suzuki GSX-S150 màu đỏ- đen, đen (mới )  68,900,000  68,900,000
Suzuki GSX-S150 Xanh GP (mới )  69,400,000  69,400,000
Suzuki GSX-R150 2017 (Sport Bike) (mới ) 74,990,000 74,990,000
Suzuki Axelo 2017 (bản tiêu chuẩn) 27,790,000 27,790,000
Suzuki Axelo 2017 màu đen mờ 28,290,000 28,290,000
Suzuki Impulse 2017 tiêu chuẩn 31,390,000 31,390,000
Suzuki Impulse 2017 đen mờ 31,490,000 31,490,000
Suzuki Address 2017 tiêu chuẩn 28,290,000 28,290,000
Suzuki Address 2017 đen mờ 28,790,000 28,790,000

 Bảng giá xe Suzuki tháng 10/2017

NHẬN NGAY 50 TRIỆU ĐỒNG ĐỂ MUA XE

Hy vọng với phần cập nhật giá xe Honda,Yamaha, Suzuki tháng 10 mới nhất trên đây của taichinhhana.com sẽ phần nào giúp ích cho bạn trong việc lựa chọn mẫu xe phù hợp nhất, nếu bạn có bất kỳ khó khăn nào về tài chính hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất!

TÀI CHÍNH HANA

Nhanh gọn – Uy tín – Bảo mật

Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hana

Đ/c: Phòng 11.2 Chung cư Vimeco CT2, Nguyễn Chánh, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội

WEB: https://taichinhhana.com

Tin tức khác: Lịch thi đấu World Cup 2018

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *